1.Cạn
lời,hạn hán lời,nói thế thì chịu
rồi…それを言っちゃ、身も蓋もないなあ (みもふたもない)
2.Chém
gió, tự biên tự diễn ,nói điêu: 作り話(つくりばなし), 話を盛り(はなしをもり),
うそばかり。。。
*Thanh
niên sống ảo, ảo tưởng sức mạnh, đồ phù phiếm:妄想癖(もうそうくせ);
お調子者(ちょうしもの)
*
Đồ sĩ diện hão, thích thể hiện : 見栄っ張り( みえっぱり)
*
Đừng có mà nói đểu, đá xoáy nhau vậy: そんなに当て付け(あてつけ)は辞めてください. Nói đểu :
いやみをいう。nói xoáy, nói bóng gió :ひにくをいう
*
Anh không có quyền nói tôi như vậy:
あなたからそんなことを言われる筋合い(すじあい)がありません
*
Úp sọt, dìm hàng người khác : 人(じん)をこき下(お)ろす。
*
Đừng bới lại chuyện cũ nữa :昔話を掘り返さないで (むかしばなしをほりかえさないで)
3.
Mời rơi, câu nói xã giao, câu chuyện làm quà mà thôi: 社交辞令に過ぎないよ
(しゃこうじれいにすぎないよ)
4.Bạn
thân, bạn chí cốt: まぶだち
5.
Việc của mình thì không lo đi lo chuyện người khác, mình thì đã tốt lắm ấy
mà nói người khác:自分のことを棚に上げる(じぶんのことをたなにあげる) hoặc là
自分が悪いくせに、いちいちうるさいといったらありゃしない
*Làm
mất mặt, thể diện của người khác: 人(じん)の/顔(かお)を潰(つぶ)す… lấy lòng người khác
人(じん)のご機嫌(きげん)を取(と)る。coi thường người khác 人(じん)を見下(みくだ)す。nịnh bợ
お世辞(せじ)、煽(おだ)てる….
6.
Đã bảo là biết rồi mà, nói mãi、đang định làm
thì…分(わ)かってるって、今(いま)やろうと思(おも)ったのに
7.
Đạo đức giả: 偽善者(ぎぜんしゃ)、kẻ vô dụng, bất tài: ろくでなし
8.Người
chả tế nhị, lịch sự gì cả: 下品な人(げひんなひと);品のない人(ひんのないひと); デリカシーのない人
9.Hãy
tha thứ cho tôi, hãy bỏ qua cho tôi, tha cho tôi lần này nhé, thông cảm cho
tôi nhé:
ご勘弁(かんべん)ください.
許(ゆる)してくれない、
10.
Hứa suông, hão huyền, nói để đấy cho vui thôi: 絵(え)に描(か)いた餅(もち)じゃないか?
